Bảng dưới đối chiếu trực tiếp mục lục 2 sách tham khảo của môn AE2.021 với 4 bộ slide giảng dạy thật: dựa trên việc đọc mục lục và nội dung đã OCR của cả hai sách, không suy đoán.
| Module | Tooley: Aircraft Digital Electronic and Computer Systems (3rd ed.) | Floyd: Digital Fundamentals (11th ed.) | Ghi chú đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 01: Number Systems | Ch.2 Number systems (p.25-38): decimal, binary, octal, hex, ASCII | Ch.2 Number Systems, Operations, and Codes (p.65-124) | Khớp trực tiếp gần như 1-1: cả 2 sách đều dành nguyên 1 chương cho đúng 4 hệ đếm này. |
| 02: Logic Circuits & Boolean Algebra | Ch.5 Logic circuits (p.70-94): gates, Boolean algebra, combinational logic, tri-state, monostable/bistable, logic families | Ch.3 Logic Gates (p.125-190) + Ch.4 Boolean Algebra and Logic Simplification (p.191-260); phần bistable đối chiếu thêm Ch.7 Latches, Flip-Flops, and Timers (p.387-448) | Tooley gộp cả gate + Boolean + bistable vào 1 chương; Floyd tách thành 3 chương riêng chi tiết hơn. |
| 03: Integrated Circuits & Multiplexing | Ch.8 Integrated circuits (p.139-148) + Ch.9 MSI logic (p.149-164): fan-in/out, decoders, encoders, multiplexers | Ch.6 Functions of Combinational Logic (p.313-386): decoders, encoders, multiplexers, demultiplexers, comparators; công nghệ chế tạo IC đối chiếu thêm Ch.15 Integrated Circuit Technologies (p.855+) | Tooley tách 'công nghệ IC' (ch.8) và 'ứng dụng MSI' (ch.9) thành 2 chương; Floyd gộp toàn bộ ứng dụng MSI vào Ch.6 và để công nghệ chế tạo riêng ở cuối sách (Ch.15). |
| 04: Computers & Microprocessors | Ch.6 Computers (p.95-115): computer systems, data storage, backplane bus + Ch.7 The CPU (p.116-138): internal architecture, x86/Pentium/AMD 29050 | Ch.11 Data Storage (p.627-696): RAM/ROM/Flash memory. Floyd KHÔNG có chương riêng về kiến trúc CPU/vi xử lý: đây là điểm khác biệt lớn nhất giữa 2 sách cho module này. | Đây là module có độ khớp THẤP NHẤT giữa 2 sách: Floyd là sách nền tảng logic số thuần tuý, không đi sâu kiến trúc máy tính/CPU như Tooley: phần CPU trong module này chủ yếu dựa vào Tooley. |
| 05: Data Buses | Ch.4 Data buses (p.53-69): bus rationale, ARINC 429 (electrical/word format/BCD-BNR), other standards (ARINC 629/AFDX/MIL-STD-1553/legacy buses), 17-question MCQ bank | KHÔNG CÓ chương nào về bus dữ liệu hàng không trong Floyd: đây là giáo trình điện tử số thuần tuý (cổng logic, bộ nhớ), không đề cập avionics/giao tiếp nối tiếp chuyên dụng. Toàn bộ module này dựa vào Tooley và bộ slide bài giảng riêng của môn. | Module có độ khớp THẤP NHẤT với Floyd trong cả 5 module (thấp hơn cả Module 04): chủ đề bus hàng không hoàn toàn vắng mặt trong Floyd, nên quiz của module này chỉ có 2 nguồn (Tooley + câu bổ sung), không có mục quiz riêng từ Floyd. |
| 06: Electronic Displays | Ch.1 Introduction (p.1-24): flight instruments, EFIS, ECAM/EICAS, cockpit layouts + Ch.11 Displays (p.178-196): CRT, LED/7-segment, LCD + Ch.15 Avionic systems, sections 15.1 ACARS, 15.2 EFIS, 15.3 EICAS/ECAM (p.238-250); 53 MCQs from Ch.1, 11, 15 | Ch.4 Applied Logic: Seven-Segment Display (p.244-249; problems 62-71, p.256) + Ch.6 section 6-5 decoder/driver 74HC47 and zero suppression (p.338-340) + section 6-8 7-segment multiplexing (p.353). Floyd KHÔNG có nội dung về EFIS/ECAM/ACARS hay CRT/LCD ngoài mức 7 đoạn: phần lớn module này dựa vào Tooley và bộ slide bài giảng. | Đây là module có bộ slide bài giảng riêng (36 slide infographic, đọc trực tiếp từng slide). Tooley khớp tốt (3 chương rải rác: Ch.1, Ch.11, Ch.15). Floyd chỉ khớp ở phần 7 đoạn (Ch.4, Ch.6), nên quiz Floyd của module này ít (7 câu) và bài tự luận chỉ có 4 bài lẻ của Applied Logic. |
| 07: Software Management Control | Ch.13 Software (p.207-217): 13.1 classification, 13.2 certification, 13.3 upgrading (FLS, LSAP, UMS, OSS, DFLD, EEC loading with PDL), 13.4 data verification; 7 MCQs; plus Ch.15 MCQ on navigation database update | Ch.2 section 2-12 Error Codes (parity, CRC, Example 2-41; p.109-114) và Ch.11 section 11-11 (kiểm tra ROM bằng checksum, Hình 11-74 và 11-75). Floyd KHÔNG có nội dung về DO-178, phân loại mức phần mềm hay nạp phần mềm máy bay: chỉ khớp ở khía cạnh kiểm tra lỗi dữ liệu. | Nguồn chính là tài liệu 6 trang EASA Part-66 Module 5.13 (13.1 đến 13.6, gồm Hình 13-1 và 6 câu hỏi có đáp án) cùng Tooley ch.13. Module có 2 demo tương tác (checksum và CRC, bộ chọn mức DAL). |
| 08: Fibre Optics | Ch.10 Fibre optics (p.162-177): 10.1 advantages, 10.2 propagation (critical angle, numerical aperture, attenuation), 10.3 dispersion and bandwidth, 10.4 practical networks (ARINC 636, cable, connectors), 10.5 components; 20 MCQs (A.10, p.379-380) | Ch.13 Data Transmission, section 13-1 Data Transmission Media (p.740-745): optical fiber cable, modes (multimode, single-mode, 50/125, 62.5/125, 8.3/125), link block diagram, connectors; Section Checkup; Problems 5 and 7 (p.793; answers A-27). Floyd KHÔNG có góc tới hạn, khẩu độ số, suy hao hay tán sắc: phần lý thuyết sâu dựa vào bài giảng và Tooley. | Bộ bài giảng 37 slide có bốn bài tập tính toán (slide 20, 22, 27, 36); module giải lại và kiểm chứng, và chỉ slide 36 có đáp án in. Module có 2 demo tương tác (máy tính sợi quang, tia sáng Snell/TIR) và ghi lại 7 điểm không khớp tìm thấy trong tài liệu. |
| 09: EMC | Ch.14 EMC (p.218-237): 14.1 harmonics and pulse spectrum, 14.2 EMC and avionic equipment, 14.3 spectrum analysis (noise floor, Table 14.1 bands), 14.4 effects, sources and reduction of EMI, 14.5 wiring, 14.6 grounding and bonding; 9 MCQs (A.14, p.381) | Floyd KHÔNG có chương EMC. Chỉ khớp một phần: Ch.13 mục 13-1 (cross talk, cáp xoắn đôi UTP/STP chống EMI, tr.741), Ch.6 mục 6-11 (tụ tách VCC-đất, tr.364), Ch.15 mục 15-3 (noise margin, tr.859; Bài 3 tr.887). Phần lớn module dựa vào Tooley và bài giảng. | Bài giảng 46 slide (đọc từng slide) có 3 nhóm bài tập dB (slide 17, 19, 21), đã giải lại và phát hiện lỗi 10 kW so với 100 kW ở slide 21. Module có 3 demo tương tác (dB và dBm, Fourier sóng vuông, tụ thực) và ghi lại các điểm không khớp trong tài liệu. |